D
Dicread
Trang chủTừ điểnRravine

ravine

khe núi
[C] Đếm được
Số nhiều: ravines

ravine dùng để chmt khe núi sâu, hp vi các vách đá dc, thường được hình thành do quá trình xói mòn ca dòng nước qua thi gian dài. Vmt cm giác, tnày gi lên hìnhnh mt địa hình him trở, gghvà thường mang sc thái hoang sơ hoc nguy him.

Referencing individual geological formations, such as seeing three different ravines during a hike through the mountains.

Ý nghĩa

Danh từkhe núi

Một hẻm núi sâu và hẹp với các vách dốc, thường được tạo ra bởi dòng nước chảy

The hikers carefully descended into the rocky ravine.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi