D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlynch

lynch

linh hình
Ngoại động từ

Ý nghĩa

Ngoại động từlinh hình
[~ someone]

Giết một ai đó bằng hình thức hành hình tự phát, thường là treo cổ, mà không thông qua xét xử hợp pháp

The mob decided to lynch the suspect before the police arrived.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi