D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlong-legged

long-legged

chân dài
Tính từ
So sánh hơn: more long-leggedSo sánh nhất: most long-legged

long-legged là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ngoi hình, cthlà vic có đôi chân dài hơn mc bình thường hoc dài so vi tltng thca cơ thể. Tnày mang tính mô tkhách quan và thường được sdng cho cngười, động vt hoc các loài chim.

Ý nghĩa

Tính từchân dài

Có đôi chân dài bất thường so với tỷ lệ của các phần còn lại trên cơ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi