D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfir

fir

cây linh sam
Danh từ
Số nhiều: firs

fir dùng để chmt loi cây lá kim cththuc chi Abies. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cây linh sam". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong đời sng hàng ngày, nhiu người thường nhm ln fir vi pine (cây thông) hoc spruce (cây vân sam) vì chúng đều có hình dáng tương tvà là cây lá kim.

Phân bit vi các loi cây lá kim khác

Đim khác bit quan trng nht là hình dáng lá và quả. Trong khi pine có lá mc thành chùm (thường là 2 hoc 3 lá mt chùm), thì fir có lá đơn mc riêng lvà phng. Ngoài ra, quca fir mc thng đứng trên cành, khác vi quthông ca pine mc rxung.

fir có đặc đim lá phng và qumc đứng, thường được dùng làm cây thông Noel vì tán lá dày và đẹp. Ngược li, pine có đặc đim lá mc thành chùm và quhình nón rxung, còn spruce có đặc đim lá ngn, cng và nhn hơn, khi chm vào có cm giác sc.

Ngcnh sdng

Tnày xut hin phbiến nht trong các văn bn vthc vt hc hoc trong bi cnh trang trí lhi. Ví dụ, cm tfir tree thường được dùng để chnhng cây linh sam được chn làm cây thông Noel nhờ đặc đim tán lá xanh mướt và giữ được lá lâu sau khi bcht.

Vmt ngpháp, fir là mt danh từ đếm được, thường được dùngdng số ít khi nói vloài cây hoc snhiu khi nói vmt qun thrng.

Ý nghĩa

Danh từcây linh sam

Một loại cây lá kim xanh quanh năm với lá hình kim và quả hình nón, thường thuộc chi `Abies`

The mountainside was covered in a dense forest of fir trees.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi