D
Dicread
Trang chủTừ điểnEepitaph

epitaph

văn bia / lời kết
Danh từ
Số nhiều: epitaphs

epitaph mang sc thái trang trng và thường gn lin vi stưởng nim. Trong nghĩa đen, nó chnhng dòng chữ được khc trên bia mộ để vinh danh hoc tóm tt cuc đời ca người đã khut. Đim đặc trưng ca epitaph là ssúc tích; nó không phi là mt bài điếu văn dài (eulogy) mà là mt thông đip ngn gn, cô đọng, nhm lưu li dun vĩnh cu.

Ý nghĩa

Danh từvăn bia

Một đoạn văn ngắn vinh danh người đã khuất được khắc trên bia mộ hoặc tấm bảng tưởng niệm

The poet wrote a moving epitaph for his late wife.

Danh từlời kết

Một tuyên bố hoặc cụm từ ngắn gọn đóng vai trò như một bản tóm tắt cuối cùng hoặc lời nhận xét kết thúc về cuộc đời của một người hoặc một dự án thất bại

The bankruptcy filing served as a grim epitaph for the once-great company.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi