D
Dicread
Trang chủTừ điểnEelder

elder

trưởng lão / lớn hơn
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: eldersSo sánh nhất: eldest

Thut ngnày mang sc nng ln vstôn kính và quyn uy. Trong khi older chỉ đơn thun mô tmt stht vmt thi gian, thì elder li hàm ý mt địa vxã hi hoc mt vtrí lãnh đạo có được nhtui tác và kinh nghim. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh tôn giáo hoc blc để chmt chc vhoc vai trò qun trcthể.

Trong môi trường gia đình, tnày to ra mt hthng phân cp vtrách nhim. Vic sdng elder thay vì older khi mô tmt anh chem thường gi ý vkvng truyn thng đối vi vai trò người ln tui và người dn dt, thay vì chỉ đơn thun là skhác bit vngày sinh.

Countable when referring to a specific individual of authority or a family member (an elder).

Ý nghĩa

Danh từtrưởng lão

Người có tuổi tác cao hơn hoặc có địa vị cao hơn trong một gia đình hoặc cộng đồng

The village elder provided guidance to the youth.

Tính từlớn hơn

Có tuổi đời cao hơn một người khác, thường được dùng trong mối quan hệ gia đình

My elder brother graduated from college last year.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi