D
Dicread
Trang chủTừ điểnBboulevard

boulevard

đại lộ
[C] Đếm được
Số nhiều: boulevards

boulevard dùng để chmt loi đường đặc trưng trong đô thị, không chỉ đơn thun là mt con đường rng mà thường đi kèm vi các di phân cách hoc va hè có trng cây xanh to cnh quan. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đại lộ", mang sc thái sang trng, quy mô và thường là nhng trc đường chính ca mt thành phố.

Phân bit vi các loi đường khác

Người hc cn phân bit boulevard vi các tcùng nghĩa khác để sdng chính xác theo ngcnh:

street: Là tphbiến nht, chnhng con đường trong thành phcó nhà ca hai bên, quy mô nhhơn và không nht thiết phi có cây xanh.
avenue: Cũng thường là đường rng và có cây xanh, nhưng avenue thường nhn mnh vào hướng đi (ví dụ: đường chy song song hoc vuông góc vi street) hoc mang tính cht trang trng. Trong khi đó, boulevard thường gi lên hìnhnh mt con đường rng ln, thoáng đãng và mang tính thm mcao hơn.
road: Là thut ngchung nht cho mi loi đường ni hai địa đim, thường dùng cho các tuyến đường ngoài đô thhoc đường ni gia các thtrn.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Mt sai lm phbiến là sdng boulevard cho bt kcon đường rng nào. Hãy nhrng đặc đim "có cây xanh dc hai bên" là yếu tthen cht to nên định nghĩa ca boulevard. Nếu mt con đường chrng nhưng không có cnh quan cây xanh, vic dùng road hoc highway schính xác hơn.

Đúng: The Champs-Élysées is a famous boulevard in Paris. (Đại lChampslysées là mt đại lni tiếngParis - vì đây là con đường rng, có cây xanh và kiến trúc đặc trưng).
Sai: I drove down the boulevard to the gas station. (Nếu đó chlà mt con đường nha bình thường dn đến trm xăng, hãy dùng street hoc road).

Vmt ngpháp, boulevard là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít.

A single wide city street is a boulevard.

Ý nghĩa

Danh từđại lộ

Một con đường rộng trong thị trấn hoặc thành phố, thường có cây xanh trồng dọc hai bên

The city center is connected by a grand boulevard.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi