D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbivalve

bivalve

động vật thân mềm hai mảnh vỏ / hai mảnh vỏ
Danh từTính từ
Số nhiều: bivalves

bivalve một thuật ngữ chuyên ngành sinh học dùng để chỉ các loài động vật thân mềm đặc điểm đặc trưng chiếc vỏ gồm hai mảnh đối xứng. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch "động vật thân mềm hai mảnh vỏ" (khi đóng vai trò danh từ) hoặc "hai mảnh vỏ" (khi đóng vai trò tính từ tả đặc điểm cấu tạo).

Ý nghĩa

Danh từđộng vật thân mềm hai mảnh vỏ

Một loại động vật thân mềm thủy sinh có cơ thể nén chặt, được bao bọc trong một chiếc vỏ gồm hai nửa đối xứng nối với nhau bằng bản lề

The clam is a common example of a bivalve.

Tính từhai mảnh vỏ

Có lớp vỏ được cấu tạo từ hai van hoặc hai mảnh vỏ nối với nhau bằng bản lề

The bivalve mollusks are essential for filtering seawater.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi