D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalmond

almond

hạnh nhân

/ˈɑː(l).mənd/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: almonds

almond dùng để chỉ hạt hạnh nhân, một loại hạt giàu dinh dưỡng phổ biến trong ẩm thực mỹ phẩm. Trong tiếng Việt, từ này thường được hiểu đơn giản "hạnh nhân", nhưng người học cần lưu ý rằng trong tiếng Anh, almond thể đóng vai trò danh từ chỉ hạt hoặc tính từ để tả màu sắc hình dáng.

Sắc thái ý nghĩa ứng dụng

Khi đóng vai trò tính từ, almond thường được dùng để tả màu nâu nhạt đặc trưng của hạt hạnh nhân hoặc hình dáng bầu dục thuôn dài. dụ, cụm từ almond-shaped eyes được dùng để tả đôi mắt hình hạnh nhân (mắt hình bầu dục hơi nhọn hai đầu), một đặc điểm thẩm mỹ thường được khen ngợi.

Trong ngữ cảnh ẩm thực, almond xuất hiện trong nhiều dạng chế biến khác nhau. Bạn nên phân biệt giữa whole almonds (hạnh nhân nguyên hạt), sliced almonds (hạnh nhân lát) ground almonds (bột hạnh nhân) để sử dụng chính xác trong các công thức nấu ăn.

Phân biệt với các loại hạt tương tự

Người học dễ nhầm lẫn almond với các loại hạt khác hình dáng hoặc màu sắc tương đồng như cashew (hạt điều) hoặc walnut (quả óc chó). Mặc cả ba đều loại hạt cứng (nuts), nhưng almond hương vị thanh hình dáng thuôn dài hơn so với hình cong của cashew hay hình não của walnut.

Đúng: almond milk (sữa hạnh nhân) - một lựa chọn thay thế sữa phổ biến cho người ăn chay.
Sai: Sử dụng almond để chỉ chung cho tất cả các loại hạt khô (nuts).

Về mặt ngữ pháp, almond danh từ đếm được khi nói về từng hạt riêng lẻ (an almond, two almonds) danh từ không đếm được khi nói về hạnh nhân như một loại thực phẩm hoặc nguyên liệu nói chung (I love almond in my cake).

Countable when referring to the individual seeds ('three almonds'). Uncountable when referring to the food substance or flavor ('the cake contains almond').|

Ý nghĩa

Danh từhạnh nhân

Hạt hình bầu dục của cây hạnh nhân

I added sliced almonds to the salad.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi