D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmacronutrient

macronutrient

chất dinh dưỡng đa lượng
Danh từ
Số nhiều: macronutrients

macronutrient dùng để chnhng cht dinh dưỡng mà cơ thcn vi slượng ln, bao gm protein, carbohydrate và cht béo. Đim mu cht khi sdng tnày là nhn mnh vào quy mô và vai trò cung cp năng lượng chính cho cơ thể. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "cht dinh dưỡng đa lượng", đối lp hoàn toàn vi micronutrient (cht dinh dưỡng vi lượng) như vitamin và khoáng cht, vn chcn mt lượng rt nhnhưng không kém phn quan trng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ macronutrient vi nutrient (cht dinh dưỡng). Trong khi nutrient là mt thut ngbao quát cho tt ccác cht cn thiết cho ssng, thì macronutrient chkhu trú vào ba nhóm cht chính cung cp calo. Mt sai lm phbiến là sdng macronutrient khi mun nói vmt loi thc phm cthể; thay vào đó, hãy dùng nó khi tho lun vthành phn hóa hc hoc giá trdinh dưỡng ca chế độ ăn.

Đúng: The balance of macronutrients is key to a healthy diet. (Scân bng ca các cht dinh dưỡng đa lượng là chìa khóa cho mt chế độ ăn lành mnh.)
Sai: I ate a macronutrient for breakfast. (Tôi đã ăn mt cht dinh dưỡng đa lượng cho ba sáng.)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các cuc hi thoi thông thường vsc khe hoc thhình, người ta thường dùng tviết tt là macros. Khi mt người nói họ đang "counting macros" (tính toán các cht đa lượng), điu đó có nghĩa là họ đang theo dõi chính xác lượng protein, carb và cht béo np vào hàng ngày thay vì chquan tâm đến tng lượng calo.

Vmt ngpháp, macronutrient là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhóm cht nói chung, ta thường dùng dng snhiu macronutrients.

Ý nghĩa

Danh từchất dinh dưỡng đa lượng

Một chất dinh dưỡng mà cơ thể cần với số lượng lớn để duy trì sức khỏe, cung cấp năng lượng và hỗ trợ tăng trưởng, thường đề cập đến protein, carbohydrate và chất béo

The athlete adjusted her diet to ensure she was consuming the correct ratio of each macronutrient.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi