D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaerophone

aerophone

nhạc cụ hơi
Danh từ
Số nhiều: aerophones

aerophone là mt thut ngchuyên môn trong âm nhc hc dùng để chcác nhc chơi. Đim mu cht để phân bit aerophone vi các loi nhc ckhác là ngun phát ra âm thanh: âm thanh được to ra bi srung động ca ct không khí bên trong nhc cụ, thay vì rung động ca dây (chordophone) hay bmt màng da/kim loi (membranophone hoc idiophone).

Phân bit vi các thut ngthông dng

Trong giao tiếp hàng ngày, người hc tiếng Anh thường dùng cm twind instrument để chcác nhc chơi. Tuy nhiên, aerophone mang sc thái hc thut và bao quát hơn. Trong khi wind instrument thường gi nhớ đến nhng nhc cmà người chơi phi thi vào (như sáo, kèn), thì aerophone bao gm cnhng thiết bto ra âm thanh bng không khí mà không cn hơi thtrc tiếp tcon người, chng hn như đàn organng (pipe organ) sdng hthng bơm khí.

Ví dụ: Khi viết mt bài lun nghiên cu vphân loi nhc cụ, hãy dùng aerophone. Khi nói vban nhc giao hưởng, hãy dùng wind instruments.

Lưu ý vcách sdng và dch thut

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch thut là đánh đồng tt ccác nhc cthi là aerophone. Cn lưu ý rng aerophone là mt danh mc phân loi ln. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "nhc chơi" hoc "nhc ckhí".

Đúng: The flute is a type of aerophone. (Sáo là mt loi nhc chơi.)
Sai: Sdng aerophone trong các tình hung giao tiếp thân mt, vì tnày quá trang trng và mang tính kthut, dgây cm giác cng nhc.

Vmt ngpháp, aerophone là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến nhóm nhc cnày nói chung, bn nên sdng dng snhiu aerophones hoc đi kèm vi mo tphù hp.

Ý nghĩa

Danh từnhạc cụ hơi

Một loại nhạc cụ mà âm thanh được tạo ra bằng cách làm cho một cột không khí rung động

The flute is a classic example of an aerophone.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi